Bản dịch của từ 歌剧团 trong tiếng Anh
歌剧团
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gē | ㄍㄜ | g | e | thanh ngang |
歌剧团 (Danh từ)
【gē jù tuán】
01
An organization or troupe that specializes in performing operas, typically composed of actors, musicians, and production staff.
歌剧团是一个专门演出歌剧的团体,通常由演员、音乐家和制作人员组成。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 歌剧团
gē
歌
jù
剧
tuán
团
- Bính âm:
- 【gē】【ㄍㄜ】【CA】
- Các biến thể:
- 可, 哥, 謌, 𡃭, 𣤑, 𣤒
- Hình thái radical:
- ⿰,哥,欠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 欠
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨一丨フ一丨ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紇
圪
㢦
戓
擱
戈
哥
滒
纥
扢
袼
戨
欦
歈
歃
㰡
㰤
歟
㰰
㰸
㱌
㰬
歑
歏
㷥
跿
嵻
綨
锲
語
㔉
駆
鹛
戫
覝
鋁
唱歌
歌曲
歌手
歌词
民歌
谷歌
歌舞
诗歌
歌唱
歌星
