Bản dịch của từ 死 trong tiếng Anh
死

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sǐ | ㄙˇ | s | i | thanh hỏi |
死 (Động từ)
To die; to lose life (of a person, animal, or organism)
生物丧失生命
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
死 (Trạng từ)
To risk one's life; fight to the death; be reckless about one's life
不顾生命;拼死
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To be adamant/refuse to change; firmly insist (literally “deadly” stubborn)
坚持不变;坚决
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
死 (Tính từ)
(colloquial intensifier) extremely; so ... that one could die; utterly; to death (used to emphasize degree)
表示达到极点
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Irreconcilable; mortal (as in an enemy you cannot make peace with) — a feud so deep it’s 'one must die, the other survives'
无法调和的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lifeless; inactive; rigid (not alive or not moving)
固定;死板;不活动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rigid; inflexible; deadpan (mentally fixed or mechanically unadaptable)
不灵活;死板
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Stagnant; dead (of water or flow); stopped up; not flowing
不能通过;不流动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【sǐ】【ㄙˇ】【TỬ】
- Các biến thể:
- 屍, 𠑾, 𠒁, 𢀸, 𣥴, 𣦸, 𣦹, 𣦾, 𣧇, 𤯽, 𦫺, 𦭀
- Hình thái radical:
- ⿸,歹,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 歹
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
