Bản dịch của từ 段 trong tiếng Anh
段

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duàn | ㄉㄨㄢˋ | d | uan | thanh huyền |
段 (Chữ số)
A section or passage (of speech, text, or an artistic work); a segment
话语或者文艺作品等的一部分
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A segment/period of an emotional relationship (e.g., a stretch of friendship or love)
指感情上的一部分,多用于友情、爱情等
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A segment, section, or stretch (of time, distance, or extent)
表示一定长度的时间,距离或者一定大小的范围
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A section or segment (one part of a longer object or passage)
用于长条东西分成的每个部分
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
段 (Danh từ)
Rank/grade (a level in games like Go, e.g., dan ranks)
围棋等运动的等级
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Surname (family name); the Chinese family name Duàn
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Section; segment; stage (a part of something continuous, e.g., a stage of a process or a stretch of road)
具有连续性特点的事物划分成的部分
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Section; division (a part of an organization or a stage/segment of a process)
某些部门下面分设的机构
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
段 (Động từ)
To cut off; to sever; to discontinue (a relationship, connection, or flow)
截断;分开
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【duàn】【ㄉㄨㄢˋ】【ĐOẠN】
- Các biến thể:
- 𠩻, 𠪅, 毈, 緞, 腶, 鍛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 殳
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一一一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
