Bản dịch của từ 毁宗 trong tiếng Anh

毁宗

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǐ

ㄏㄨㄟˇhuithanh hỏi

毁宗 (Động từ)

huǐ zōng
01

An ancient funerary rite involving the breaking or demolishing of ancestral temple walls (a ritual act of mourning).

1.毁宗庙之墙。古代举行葬礼时的一种形式。

Ví dụ
02

A clan or lineage that has died out; a family with no descendants

2.指已经绝后的宗族。

Ví dụ
03

To destroy (an) entire clan or family lineage

3.毁灭宗族。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毁宗

huǐ

zōng

Các từ liên quan

毁不危身
毁不灭性
毁丑
毁于一旦
毁伤
宗丈
宗主
宗主国
宗主权
宗主爷
毁
Bính âm:
【huǐ】【ㄏㄨㄟˇ】【HUỶ】
Các biến thể:
毀, 燬, 譭, 㩓, 䃣, 䛼, 𡒂, 𢾌, 𣪷, 𣫏, 𪑺
Hình thái radical:
⿹⿰,臼,殳,工
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ一一一丨一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép