Bản dịch của từ 比 trong tiếng Anh

Giới từĐộng từDanh từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

(Giới từ)

01

To compare; used to indicate difference in degree or relation (X is more/less ... than Y)

用来比较性状和程度的差别

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

01

To compare; to contest or vie (measure differences or compete)

比较;较量

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To compare; to be comparable to; as good as

能够相比

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

To gesture; to make signs or motions (with hands/body) to convey meaning

比画

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

To aim at; to point (a weapon or object) toward someone/something

对着; 向着

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

To imitate; to copy (by following a model)

仿照

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

To compare; to liken; to make an analogy (e.g., compare A to B)

比方; 比喻

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

07

To divide or form a ratio between two like quantities (mathematical: how many times or what fraction one is of the other)

两个同类量之间的倍数关系,叫作它们的比,其中一数是另一数的几倍或几分之几

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

08

Score (showing the points for competing sides, e.g., 4–2)

表示竞赛双方得分的对比

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Danh từ)

01

Ratio; the multiplicative relationship between two numbers (how many times one number contains another).

数学上指比较两个数而得出的倍数关系,其中一个数是另一个数的几倍或几分之几

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Surname Bǐ (Chinese family name 'Bi')

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

01

To be close to; adjacent; lined up closely

紧靠;挨着

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To collude; to conspire with; to ally with for wrongdoing; to depend on (contextual)

依附;勾结

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Recently; lately

近来

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Until; by the time (something happens) — to wait until a certain moment

等到

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Từ chỉ nơi chốn)

01

Compare; contrast; ratio; to compete (in some compounds)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

比
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
Các biến thể:
庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép