Bản dịch của từ 汉中 trong tiếng Anh

汉中

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàn

ㄏㄢˋhanthanh huyền

汉中 (Từ chỉ nơi chốn)

hàn zhōng
01

Ancient county seat located in present-day Hanzhong, Shaanxi province, covering regions south of the Qinling Mountains and parts of Hubei.

古郡名治所在南郑 (今陕西汉中东) ,辖境相当于今陕西秦岭以南,留坝、勉县以东,乾祐河流域以西及湖北部分地区

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Hanzhong, a county-level city in Shaanxi Province, China, located in the southern part along the Han River.

陕西省县级市及专区政府所在地位于陕西省南部,汉水北岸阳安铁路线上

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汉中

hàn

zhōng

汉
Bính âm:
【hàn】【ㄏㄢˋ】【HÁN】
Các biến thể:
漢, 𣶔, 𣾒, 𤁉
Hình thái radical:
⿰,⺡,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép