Bản dịch của từ 沈滞 trong tiếng Anh
沈滞

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shěn | ㄕㄣˇ | sh | en | thanh hỏi |
沈滞 (Tính từ)
Sluggish; stagnant; retarded or held back (movement or development).
3.犹隐退。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To delay or stall; to cause something to lag or be postponed
6.拖延时日;耽搁。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Slow, heavy, sluggish; obstructed or not flexible in movement or progress
8.滞重,不灵便。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Grave and lingering (of an illness); chronic, heavy and slow to recover; also sluggish or stagnated
9.谓疾病沉重,经久不愈。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Stagnant; accumulated and blocked (indicating congestion or sluggishness)
2.积滞;郁积。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To stagnate; to be detained/left behind; to remain stalled or stay in place
7.滞留;淹留。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Stagnant; sluggish; slow-moving or impeded (often describing development, movement, or thought)
1.亦作“沉滞”。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Stagnant in official career; having held an official post for a long time without promotion
4.指仕宦久不迁升。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lasting in a stagnant or stalled state; sluggish, prolonged stagnation
5.泛指长期处于某种状况;停滞。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈滞
shěn
沈
zhì
滞
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
- Các biến thể:
- 沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,冘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
