Bản dịch của từ 油 trong tiếng Anh
油

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
油 (Danh từ)
Oil; petrol/gasoline (mineral oil used as fuel)
汽油
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Surname Yóu (Chinese family name ‘You’)
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Oil; fat — liquids of animal/plant fats or petroleum-like hydrocarbons used for cooking, lubrication, or fuel.
动植物体内的脂肪;也指某些含碳氢化合物的液体矿产品
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
油 (Động từ)
To get stained with oil; to be smeared/oily
被油弄脏
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To paint; to coat with oil, varnish, or paint
用桐油或油漆等涂饰
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
油 (Tính từ)
Oily; greasy (skin, hair) — having excess sebum, feeling slick or shiny
头发、皮肤等分泌过多油脂而显得不清爽
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Oily; greasy (containing too much oil)
含油太多的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Slick; oily in manner — insincere, overly suave or ingratiating; someone who seems untrustworthy because of flattery or smoothness.
一个人对待人和事情不真诚,不能让别人完全相信的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Slick/too smooth in speech or behavior; overly ingratiating and fake (making people feel unnatural)
说话或行为太过、太假、太做作,给人不自然的感觉
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
- Các biến thể:
- 釉, 𪸅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,由
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
