Bản dịch của từ 治忽 trong tiếng Anh

治忽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

治忽 (Danh từ)

zhì hū
01

To treat or cure (archaic/literary) — variant written as 治曶, found in classical texts

1.亦作“治曶”。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Administration and neglect considered together; to govern and rectify disorder or laxity (classical usage; akin to 'putting chaos in order')

2.治理与忽怠。《书.益稷》:“予欲闻六律五声八音﹐在治忽﹐以出纳五言。”孔传:“言欲以六律和声音﹐在察天下治理及忽怠者。”三国魏阮籍《乐论》引《书.益稷》作“治曶”。宋叶适《谢除堤举上清太平宫表》:“宓以鉴观治忽﹐审择后先﹐大化所覃﹐右文为盛。”一说“忽”读为“滑”﹐义为“乱”。“治忽”即“治乱”。参阅清王引之《经义述闻.尚书上》“在治忽”。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治忽

zhì

Các từ liên quan

治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
忽亲
忽冷忽热
治
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
Các biến thể:
乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
Hình thái radical:
⿰,⺡,台
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép