Bản dịch của từ 況 trong tiếng Anh

Danh từĐộng từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuàng

ㄎㄨㄤˋkuangthanh huyền

(Danh từ)

kuàng
01

Condition

情形,景況(側重於整個事物的概況)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Elder brother

兄。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Surname

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

(Phono-semantic compound: water radical + sound; original meaning: cold water)

(形聲。从水,兄聲。本義:寒冷的水)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

Cold water

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Động từ)

kuàng
01

Compare

比擬,比喻

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Grant; bestow

通「貺」。賜予

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Visit

光顧;訪問

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Trạng từ)

kuàng
01

Besides; moreover

表示遞進關係,相當於「何況」、「況且」

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

(used in rhetorical questions, e.g. 'let alone those unknown in the countryside')

(何況在鄉間那些沒有聲名的人呢?草野,與「朝廷」相對,借指民間。聞,這裏應讀「wèn」,聲名,聲譽)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

況
Bính âm:
【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【HUỐNG】
Các biến thể:
兄, 况, 湟, 𡶢
Hình thái radical:
⿰,⺡,兄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép