Bản dịch của từ 法 trong tiếng Anh
法

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǎ | ㄈㄚˇ | f | a | thanh hỏi |
法 (Danh từ)
Law; body of rules enacted or recognized by the state and enforced by state power
体现统治阶级的意志; 由国家制定或认可; 受国家强制力保证执的行为规则的总称, 包括法律, 法令, 条例, 命令, 决定等
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Buddhist dharma; the teachings, doctrines, or law of Buddhism
指佛教的教义、规范;佛法
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Surname Fǎ (Chinese family name)
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Model; standard; norm; exemplary rule to follow
标准;模范;可以仿效的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Magic; sorcery; the practice of drawing talismans and chanting incantations
指僧道等画符念咒之类的手段
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Method; way; technique; a systematic manner of doing something
方法;方式
Từ tiếng Anh gần nghĩa
法 (Động từ)
To emulate; to follow someone's example; to imitate positively
仿效;学习(别人的优点)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
法 (Chữ số)
Abbreviation for farad (unit of electrical capacitance)
法拉的简称
Từ tiếng Anh gần nghĩa
法 (Tính từ)
Legal; lawful (used after a negative particle to mean 'illegal')
合法的; 守法的(用在否定副词之后)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【fǎ】【ㄈㄚˇ】【PHÁP】
- Các biến thể:
- 㳒, 佱, 灋, 砝, 𢌇, 𣳴, 𣶽, 峜
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,去
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
