Bản dịch của từ 法执 trong tiếng Anh

法执

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˇfathanh hỏi

法执 (Danh từ)

fǎ zhí
01

Buddhist term: attachment to dharma or to the notion of self; specifically ‘attachment to the law/dharma or to the self’ (often called 法我执).

或称为「法我执」。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Buddhist term: clinging to the real existence of external objects, which obstructs correct understanding of truth (e.g. emptiness); attachment to the reality of external phenomena.

大乘佛教否认外境实有,因此称执特外境实有而障碍对真理的认识为法执。。大乘入楞伽经.卷七.偈颂品第十之二:「悟心无境界,则离于法执。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 法执

zhí

法
Bính âm:
【fǎ】【ㄈㄚˇ】【PHÁP】
Các biến thể:
㳒, 佱, 灋, 砝, 𢌇, 𣳴, 𣶽, 峜
Hình thái radical:
⿰,⺡,去
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨一フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép