Bản dịch của từ 流 trong tiếng Anh
流

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
流 (Động từ)
To flow; to run (of liquid); to stream
液体移动; 流动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To flow; to move continuously or circulate (of liquids, crowds, time, etc.)
移动不定
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To spread; to be passed down; to circulate (stories, reputation, works)
流传;传播
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To degenerate into; to lapse into (a worse state); to become merely (formalities)
向坏的方面转变
To flow; the flowing part of a river (water moving away from its source)
指江河水离开源头以后的部分(跟“源”相区别)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Exile; banish (to a remote place as punishment)
旧时的刑罚; 把犯人送到边远地区去
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
流 (Danh từ)
Social circle; rank; category (a class or tier of people, e.g., 'famous socialites')
品类;等级
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A stream or flow of water; current (of a river)
指江河的流水
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A flow or current (moves like water; a stream of things, people, electricity, etc.)
像水流一样移动的东西
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname Liu (a Chinese family name)
姓
流 (Tính từ)
Smooth; flowing (like running water); fluent
像流水那样顺畅
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
流 (Chữ số)
Lumen (unit of luminous flux; abbreviation often written 流 in contexts like lighting specs)
流明的简称
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 㳅, 𡵰, 𣲖, 𣳛, 𣴑, 𣹭, 𣹳, 𣻤, 流, 流
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,㐬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
