Bản dịch của từ 浚泉 trong tiếng Anh

浚泉

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xùn

ㄒㄩㄣˋxunthanh huyền

Jùn

ㄐㄩㄣˋjunthanh huyền

浚泉 (Thành ngữ)

jùn quán
01

A proper name from the Shijing (Book of Songs). 'Junquan' became an allusion for filial remorse — used to denote self-reproach for failing in filial duty.

《诗.邶风.凯风》:“爰有寒泉,在浚之下。有子七人,母氏劳苦。”浚,春秋卫邑名。后因以“浚泉”为孝子不能事母而自责之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浚泉

jùn

quán

Các từ liên quan

浚决
浚利
浚削
浚发
浚哲
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
浚
Bính âm:
【xùn】【ㄒㄩㄣˋ】【TUẤN】
Các biến thể:
䜭, 𧯖, 濬
Hình thái radical:
⿰,⺡,夋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶ノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép