Bản dịch của từ 海 trong tiếng Anh
海

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎi | ㄏㄞˇ | h | ai | thanh hỏi |
海 (Danh từ)
A vast crowd or mass (literally 'sea' used metaphorically for a huge gathering)
比喻聚集成很大一片的人或事物
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sea; ocean; large body of saltwater (also used for some large lakes in names)
大洋靠近陆地的部分,有的大湖也叫海,如青海、里海
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(a Chinese surname) Hai — a family name; also the character for “sea/ocean” but here used as the surname 'Hǎi'.
姓
海 (Tính từ)
Overseas; abroad; from foreign countries
指从外国来的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Countless; vast number (figurative use meaning 'a sea of' something)
无数;比喻众多
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Very large; huge; of great capacity
大(容量很大)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
海 (Trạng từ)
Extravagantly; without restraint or limits (doing something to excess)
漫无边际地;毫无节制地
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
- Các biến thể:
- 𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一フフ丶一丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
