Bản dịch của từ 海捕 trong tiếng Anh

海捕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海捕 (Danh từ)

hái bǔ
01

An old practice of issuing documents authorizing officials to pursue and arrest fugitives across regions; a statewide/widespread manhunt (historical)

古时对于逃亡或藏匿的人犯,以文书通行各地缉捕,称为「海捕」。。水浒传.第二十二回:「只可出一千贯赏钱,行移诸处海捕捉拿便了。」

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海捕

hǎi

海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép