Bản dịch của từ 消兵 trong tiếng Anh
消兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
消兵 (Danh từ)
【xiāo bīng】
01
2.销兵。销毁兵器。表示偃武修文。
Ví dụ
02
To destroy or dispose of weapons; to dismantle/neutralize arms (archaic/military term)
1.销兵。销熔兵器。
Ví dụ
03
To reduce troop numbers; (historical) demobilization or cutting down soldiers.
3.减少兵员。唐穆宗时﹐萧俛与段文昌当国﹐谓四方无虞﹐劝帝密诏天下镇兵﹐每年百人之中﹐限八人逃死﹐谓之“消兵”。见《旧唐书.萧俛传》。《新唐书》则谓每十人岁限一人逃死不补﹐谓之“销兵”。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消兵
xiāo
消
bīng
兵
Các từ liên quan
消不得
消不的
消中
消乏
消亡
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,肖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨丶ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枵
嘵
嚣
熇
箾
侾
灲
嚻
绡
毊
莦
瀟
滌
㶞
潊
潅
涴
洨
溠
㶠
汝
㴏
滮
汃
荻
䯄
埖
崋
蚜
袦
晊
紦
𠕞
烆
弳
㓑
消息
消费
取消
消失
消耗
消化
消极
消除
消防
消灭
