Bản dịch của từ 深 trong tiếng Anh

Tính từDanh từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēn

ㄕㄣshenthanh ngang

(Tính từ)

shēn
01

Deep; dark (of color, e.g., deep/dark red)

(颜色) 浓

Ví dụ
02

Profound; deep in meaning or thought (not physically deep) — subtle, abstract, hard to grasp

(道理、含义等)精微,不易理解(跟“浅”相对)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Deep; extending far downward or inward (opposite of shallow)

从上到下或从外到里的距离大 (跟''浅''相对)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Deep; profound; intense (emotion, influence, depth)

深刻;深入

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Deep (of feeling or relationship); profound, intense, intimate

(感情) 厚; (关系) 密切

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Late (in time); deep into the night — indicating a time far from the beginning, e.g., very late/long after start

距离开始的时间很久

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

shēn
01

Depth (physical depth, how deep something is)

深度

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Abbreviation for Shenzhen (city in China)

深圳的简称

Ví dụ

(Trạng từ)

shēn
01

Very; deeply; extremely

很;十分;非常

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

深
Bính âm:
【shēn】【ㄕㄣ】【THÂM】
Các biến thể:
㴱, 𣵫, 𥥍, 冞, 罙, 𨤐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép