Bản dịch của từ 淸澄 trong tiếng Anh

淸澄

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸澄 (Động từ)

qīng chéng
01

Clear and bright; limpid (describing water, air, atmosphere, or scene that is pure and unclouded)

清澈。。文选.张衡.西京赋:「消氛埃于中宸,集重阳之清澄。」

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To inspect and clarify; to distinguish true from false; to purge and make clear

审察。。后汉书.卷六十一.黄琼传:「陛下不加清澄,审别真伪。」

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸澄

qīng

chéng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép