Bản dịch của từ 淸澹 trong tiếng Anh
淸澹
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
淸澹 (Tính từ)
【qīng dàn】
01
没有油水、不富足。。初刻拍案惊奇.卷二十一:「元来京里部官清澹,见是武官来见,想是有些油水的,不到得作难,就叫相请。」
Ví dụ
02
Simple and unambitious; calm and dispassionate; frugal and serene
恬淡寡欲。。晋书.卷四十四.华表传:「表以苦节垂名,司徒李胤、司隶王宏等并叹美表清澹退静。」
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Light, mild, plain; simple and unadorned in flavor, color, or style (akin to 'clear and bland')
亦作「清淡」。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸澹
qīng
淸
dàn
澹
