Bản dịch của từ 清修 trong tiếng Anh
清修

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
清修 (Danh từ)
A distinguished, spotless family lineage; an honorable and respectable household background
3.谓清白显贵的门第。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To cultivate pure/virtuous conduct; having clean, upright moral behavior
1.谓操行洁美。
To live a frugal, self-disciplined life; to cultivate oneself with detachment from fame and gain
2.谓淡泊省修。
Lay Buddhist practice; to cultivate/observe disciplines at home rather than ordain—devout practice and self-cultivation within the household.
4.佛教指在家修行。《五灯会元.黄龙新禅师法嗣.空室智通道人》:“空室道人智通者﹐龙图范珣女也﹐幼聪慧﹐长归丞相苏颂之孙悌。未几厌世相﹐还家求祝发﹐父难之﹐遂清修。”后用为对修行的统称。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清修
qīng
清
xiū
修
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
