Bản dịch của từ 渔利 trong tiếng Anh
渔利
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
渔利 (Danh từ)
【yú lì】
01
To seek unjust or improper benefit by taking advantage of opportunities
趁机会谋取不正当的利益
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
To take advantage of others' gains or to profit unfairly
春秋时, 郑灵公请大臣们吃甲鱼故意不给子公吃, 子公很生气, 就伸指向盛甲鱼的鼎里蘸上点汤, 常常滋味走了 (见于《左传》宣公四年) 后世用'染指'比喻分取非分的利益
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
To gain unfair or undue benefits, often at others' expense; to profit opportunistically
见〖渔人之利〗
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 渔利
yú
渔
lì
利
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
- Các biến thể:
- 漁, 䰻, 𣿡, 𤀯, 𩵎, 𩼪
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,鱼
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノフ丨フ一丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㤤
旟
䱾
萸
㚥
嬩
髃
漁
䁩
雓
䞕
乻
派
灈
溍
㴵
㶙
氾
潄
潟
滖
淟
淆
溰
赹
匾
㶺
谓
梗
祳
㓭
𠅦
䟘
眶
彫
梂
渔民
渔夫
渔村
渔业
渔船
渔港
渔网
渔翁
渔具
渔人
