Bản dịch của từ 湊 trong tiếng Anh

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Còu

ㄘㄡˋN/AN/AN/A

(Động từ)

còu
01

To gather or assemble (especially on water)

水上人所会。《説文•水部》:“湊,水上人所會也。”《廣韻•候韻》:“湊,水會也。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To piece together, make up the shortfall

拼合。宋陳亮《與章德茂侍郎書》:“歲食米四百石,只得二百石,尚欠其半,逐旋補湊,不勝其苦。”

Ví dụ
03

To add, contribute

添加。《紅樓夢》第四十回:“外頭老爺們吃酒吃飯,都有個湊趣兒的,拿他取笑兒。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

To rush, hasten

通“走”。奔赴;趋附。清朱駿聲《説文通訓定聲•需部》:“湊,度借為走。”《玉篇•水部》:“湊,競進也。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

To approach, come close

挨近;靠拢。唐岑參《尋少室張山人聞與偃師周明府同入都》:“春雲湊深水,秋雨懸空山。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

The space between muscles under the skin

通“腠”。皮下肌肉之间的空隙。《靈樞經•本藏》:“脾小則藏安難傷於邪也,脾大則苦湊䏚而痛,不能疾行。”

Ví dụ
07

To encounter, come across

遇着;碰见。明湯顯祖《牡丹亭•旁疑》:“湊着個韶陽小道姑,年方念八,頗有風情。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

08

To gather together

聚集。《玉篇•水部》:“湊,聚也。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

湊
Bính âm:
【còu】【ㄘㄡˋ】【TẬU】
Các biến thể:
凑, 輳, 𣽵
Hình thái radical:
⿰,⺡,奏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一一ノ丶一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép