Bản dịch của từ 漢 trong tiếng Anh
漢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàn | ㄏㄢˋ | h | an | thanh huyền |
漢 (Danh từ)
【hàn】
01
(Phono-semantic compound: water radical + phonetic component) Name of a river, the Hanshui River.
(形聲。從水難(省去隹)聲。音熯。本義:水名。即漢水)
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
The Hanshui River, the largest tributary of the Yangtze River.
同本義,又叫漢江,長江的最大支流
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
03
The Milky Way; the Galaxy.
銀河。也稱雲漢、銀漢、天漢
Ví dụ
04
The Han Dynasty.
朝代名,西元前202年劉邦稱帝,國號漢,共曆24帝,統治406年
Ví dụ
05
The Han nationality.
民族名。漢族的簡稱。
Ví dụ
06
The Han people; the Hans.
漢族人。
Ví dụ
07
Man (colloquial term).
男子的俗稱。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
08
Husband.
丈夫
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
09
Chinese language (abbreviation).
漢語的簡稱
Ví dụ
10
Han state (historical states named Han).
國名
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
