Bản dịch của từ 潁 trong tiếng Anh
潁

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐng | ㄧㄥˇ | N/A | N/A | N/A |
潁 (Danh từ)
Ancient place name east of Dengfeng county, north of the Ying River, formerly part of the Zhou state during Spring and Autumn period, later under Zheng.
古地名。位於河南省登封縣東,潁水以北。本為春秋時周邑,後屬鄭。《左傳•昭公元年》:“天王使劉定公勞趙孟於潁。”
Name of an ancient prefecture established in Northern Wei dynasty, later renamed Yingzhou during Tang dynasty, corresponding to modern Fuyang city in Anhui.
古州名。北魏孝昌四年置,轄汝陰、弋陰、北陳留、潁川等二十郡。後廢。唐武德四年置信州,六年改名潁州,州治即今安徽省阜陽市。《魏書•地形志中》:“潁州,孝昌四年置……領郡二十,縣四十。”
A Chinese surname originating from the ancient place Ying, used by descendants of officials from that region.
姓。《古今姓氏書辯證•静韻》:“潁,哪地也,鄭大夫考叔為潁谷封人,因以為氏。後漢陳留長安人潁容,字子嚴,撰《春秋釋例》,至今望出陳留。宋著作佐郎潁贄,策中賢良方正科,遷太子中允。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Name of a river in Anhui province, flowing from mountains into the Huai River.
水名。今稱潁河。發源于河南省登封市嵩山南麓,東南流至安徽省潁上縣沫河口入淮河。《説文•水部》:“潁,水出潁川陽城乾山,東入淮。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ỈNH】
- Các biến thể:
- 泂, 澃, 頴, 颍, 𣻯
- Hình thái radical:
- ⿰,⿱,匕,水,頁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一乚乚乚丿丶一丿丨乚一一一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
