Bản dịch của từ 潁 trong tiếng Anh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐng

ㄧㄥˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

yǐng
01

Ancient place name east of Dengfeng county, north of the Ying River, formerly part of the Zhou state during Spring and Autumn period, later under Zheng.

古地名。位於河南省登封縣東,潁水以北。本為春秋時周邑,後屬鄭。《左傳•昭公元年》:“天王使劉定公勞趙孟於潁。”

Ví dụ
02

Name of an ancient prefecture established in Northern Wei dynasty, later renamed Yingzhou during Tang dynasty, corresponding to modern Fuyang city in Anhui.

古州名。北魏孝昌四年置,轄汝陰、弋陰、北陳留、潁川等二十郡。後廢。唐武德四年置信州,六年改名潁州,州治即今安徽省阜陽市。《魏書•地形志中》:“潁州,孝昌四年置……領郡二十,縣四十。”

Ví dụ
03

A Chinese surname originating from the ancient place Ying, used by descendants of officials from that region.

姓。《古今姓氏書辯證•静韻》:“潁,哪地也,鄭大夫考叔為潁谷封人,因以為氏。後漢陳留長安人潁容,字子嚴,撰《春秋釋例》,至今望出陳留。宋著作佐郎潁贄,策中賢良方正科,遷太子中允。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Name of a river in Anhui province, flowing from mountains into the Huai River.

水名。今稱潁河。發源于河南省登封市嵩山南麓,東南流至安徽省潁上縣沫河口入淮河。《説文•水部》:“潁,水出潁川陽城乾山,東入淮。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

潁
Bính âm:
【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ỈNH】
Các biến thể:
泂, 澃, 頴, 颍, 𣻯
Hình thái radical:
⿰,⿱,匕,水,頁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一乚乚乚丿丶一丿丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép