Bản dịch của từ 火 trong tiếng Anh
火

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火 (Danh từ)
Surname Huǒ (the family name 'Huo')
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Armed engagement; exchange of fire; combat action
借指作战的行动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Fire — the light, heat, and flame produced by burning
(火儿) 物体燃烧时所发的光和焰
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Anger; a burning, agitated feeling (to be furious)
比喻激动、暴躁或愤怒的情绪
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
‘Fire’ in TCM sense — internal heat or pathogenic ‘fire’ causing symptoms like inflammation, sore throat, mouth ulcers; often translated as ‘internal heat’ or ‘excess heat’.
中医指“六淫”(风、寒、暑、湿、燥、火)之一,是致病的一个重要因素
Gunpowder / firearms (explosive propellant and ammunition)
指枪炮弹药
Từ tiếng Anh gần nghĩa
火 (Tính từ)
Red; flaming; of a fire-like color
比喻像火一样的颜色
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Popular; booming; thriving; fashionable (used to say something is very successful or 'hot')
兴旺;兴隆
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
火 (Động từ)
To get angry; to flare up (figurative: become irritable or upset)
(火儿) 比喻暴躁或愤怒
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
火 (Trạng từ)
Extremely urgent; dire; emergency (literally “fire-hot” — very pressing)
情况紧急;特别着急
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
