Bản dịch của từ 火神 trong tiếng Anh
火神
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火神 (Danh từ)
【huǒ shén】
01
The deity who governs fire and flames, often worshipped in mythology and religion.
火神是指掌管火焰和火灾的神灵,通常在神话和宗教中被崇拜。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
The deity in mythology who governs fire.
神话中掌管火的神祇。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火神
huǒ
火
shén
神
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
