Bản dịch của từ 炮舰 trong tiếng Anh

炮舰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Páo

ㄆㄠˊpaothanh sắc

Pào

ㄆㄠˋpaothanh huyền

Bāo

ㄅㄠbaothanh ngang

炮舰 (Danh từ)

pào jiàn
01

A light warship equipped mainly with artillery guns, used for coastal defense, protecting near-sea routes, bombarding enemy shore targets, and covering troop landings.

以火炮为主要装备的轻型军舰,主要用来保护沿海地区和近海交通线,轰击敌人海岸目标,掩护部队登陆等

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炮舰

pào

jiàn

Các từ liên quan

炮云
炮人
炮仗
炮位
炮兵
舰只
舰日
舰炮
舰船
炮
Bính âm:
【páo】【ㄆㄠˊ】【PHÁO】
Các biến thể:
炰, 砲
Hình thái radical:
⿰,火,包
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶ノフフ一フ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép