Bản dịch của từ 烧 trong tiếng Anh

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shāo

ㄕㄠshaothanh ngang

(Động từ)

shāo
01

To heat; to burn; to cook; to set on fire

加热使物体起变化

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To get conceited; to become arrogant or elated (often after success); to have one's head turned

比喻条件优越而头脑发热,忘乎所以

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

To braise/stew or pan-fry (cook by frying then simmering or frying after boiling) — a method of cooking involving oil and sauce or prolonged simmering

烹调方法,先用油炸,再加汤汁来炒或炖,或先煮熟再用油炸

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

To have a fever; to burn (in context of body heat/fever)

发烧

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

To roast; to cook by direct heat (roast/grill/bake)

烹调方法,就是烤

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

To scorch or burn (plant roots or tissues) — to damage or kill plants by excessive fertilizer or chemical burn

过多的肥料使植物体枯萎或死亡

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

07

To burn; to set on fire; to cause something to catch fire

使东西着火

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Danh từ)

shāo
01

Fever; having a high temperature (illness-related)

发烧

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

烧
Bính âm:
【shāo】【ㄕㄠ】【THIÊU】
Các biến thể:
燒, 焼, 㶮, 𤌸
Hình thái radical:
⿰,火,尧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶一フノ一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép