Bản dịch của từ 烧 trong tiếng Anh
烧

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shāo | ㄕㄠ | sh | ao | thanh ngang |
烧 (Động từ)
To heat; to burn; to cook; to set on fire
加热使物体起变化
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To get conceited; to become arrogant or elated (often after success); to have one's head turned
比喻条件优越而头脑发热,忘乎所以
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To braise/stew or pan-fry (cook by frying then simmering or frying after boiling) — a method of cooking involving oil and sauce or prolonged simmering
烹调方法,先用油炸,再加汤汁来炒或炖,或先煮熟再用油炸
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To have a fever; to burn (in context of body heat/fever)
发烧
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To roast; to cook by direct heat (roast/grill/bake)
烹调方法,就是烤
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To scorch or burn (plant roots or tissues) — to damage or kill plants by excessive fertilizer or chemical burn
过多的肥料使植物体枯萎或死亡
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To burn; to set on fire; to cause something to catch fire
使东西着火
Từ tiếng Anh gần nghĩa
烧 (Danh từ)
Fever; having a high temperature (illness-related)
发烧
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【shāo】【ㄕㄠ】【THIÊU】
- Các biến thể:
- 燒, 焼, 㶮, 𤌸
- Hình thái radical:
- ⿰,火,尧
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶一フノ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
