Bản dịch của từ 焚券 trong tiếng Anh

焚券

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fén

ㄈㄣˊfenthanh sắc

焚券 (Động từ)

fén quàn
01

To burn bonds/IOUs (to publicly cancel debts) — originally from a Warring States anecdote: destroying debt certificates to win people's hearts; figuratively, to abolish debts or give up claims to gain public favor.

1.指烧毁债券买得人心的典故。战国齐冯谖为孟尝君往薛地收债,临行前问:“责收毕,以何市而反?”孟尝君曰:“视吾家所寡有者。”于是冯谖矫命以债赐百姓,尽烧其券,民称万岁。见《战国策.齐策四》。

Ví dụ
02

To burn financial documents/IOUs (to cancel debts by destroying the papers)

2.南朝宋顾绰私财甚丰,乡里士庶多负其债。父觊之设谋,焚烧文券,并宣语远近:“负三郞债,皆不须还。”见《宋书.顾觊之传》。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

To burn up (notes/bonds/documents) — to destroy debt certificates or IOUs, effectively renouncing claims

3.唐宋清售药债券堆积如山,岁终,度不能报,辄焚券,终不复言,积四十年,所焚券者百数十人。见唐柳宗元《宋清传》。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

To burn promissory notes; to cancel debts by destroying the debt certificates

4.后汉常思献宋地丝息十万两债券,太祖即焚其券,诏悉蠲除之。见《新五代史.杂传十一.常思传》。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焚券

fén

quàn

Các từ liên quan

焚书
焚书坑儒
焚修
焚典坑儒
焚冲
券书
券内
券剂
券台
券外
焚
Bính âm:
【fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
Các biến thể:
㷊, 炃, 燌, 燓, 燔, 𤆶
Hình thái radical:
⿱,林,火
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶丶ノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép