Bản dịch của từ 燈 trong tiếng Anh
燈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dēng | ㄉㄥ | d | eng | thanh ngang |
燈 (Danh từ)
【dēng】
01
Common name for electronic tube.
(形聲。从火,登聲。本寫作「 鐙」。本義:置燭用以照明的器具。「鐙」在古代還作「盛熟食的器具」解。隸變以後,作照明器具用的寫作「燈」,而「鐙」多作馬鞍兩旁的鐵腳踏講)
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Same original meaning. Also refers to lighting fixtures that are powered by electricity or used for other purposes.
同本義。亦指通電發光的照明器具或做其他用途的發光器具
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Lanterns. Specifically refers to the lanterns hung during the Lantern Festival.
彩燈。特指元宵節掛的彩燈。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【dēng】【ㄉㄥ】【ĐĂNG】
- Các biến thể:
- 灯, 鐙, 𤆉, 𧺄
- Hình thái radical:
- ⿰,火,登
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
登
僜
璒
嬁
噔
竳
豋
灯
㲪
艠
簦
蹬
燂
燤
爚
烠
焨
烂
焑
熤
㷃
炮
烜
灮
敾
鄺
踰
䯸
鹷
薋
镖
䤂
㯖
燑
縊
㔌
