Bản dịch của từ 犬书 trong tiếng Anh

犬书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quǎn

ㄑㄩㄢˇquanthanh hỏi

犬书 (Danh từ)

quǎn shū
01

A letter or message delivered by an animal/person as a messenger (literary/archaic); originally 'a letter carried by a dog'.

《晋书.陆机传》:“初机有骏犬﹐名曰黄耳﹐甚爱之。既而羁寓京师﹐久无家问﹐笑语犬曰:‘我家絶无书信﹐汝能赍书取消息不?’犬摇尾作声。机乃为书以竹筒盛之而系其颈﹐犬?路南走﹐遂至其家﹐得报还洛。其后因以为常。”后因称家信为“犬书”。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犬书

quǎn

shū

Các từ liên quan

犬不夜吠
犬人
犬儒
犬儿
犬儿年
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
犬
Bính âm:
【quǎn】【ㄑㄩㄢˇ】【KHUYỂN】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép