Bản dịch của từ 犬祸 trong tiếng Anh

犬祸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quǎn

ㄑㄩㄢˇquanthanh hỏi

犬祸 (Danh từ)

quǎn huò
01

Misfortune caused by dogs; harm or trouble from dog attacks (archaic: also written 犬禍)

1.亦作“犬禍”。

Ví dụ
02

(archaic) a calamity or ominous event associated with dogs; an old belief that canine-related anomalies were bad omens.

2.古代将与犬有关的变异视作凶兆﹐附会人事﹐称为“犬祸”。语出《史记.吕太后本纪》:“三月中﹐吕后祓﹐还过轵道﹐见物如苍犬﹐据高后掖﹐忽弗复见。卜之﹐云赵王如意为祟。高后遂病掖伤。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犬祸

quǎn

huò

Các từ liên quan

犬不夜吠
犬书
犬人
犬儒
犬儿
祸不单行
祸不反踵
祸不妄至
祸不旋踵
犬
Bính âm:
【quǎn】【ㄑㄩㄢˇ】【KHUYỂN】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép