Bản dịch của từ 狱市 trong tiếng Anh

狱市

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

狱市 (Danh từ)

yù shì
01

An archaic term grouping two social problems — yù (lawsuits/prisons) and shì (markets/trade) — referring to legal disputes and market frauds seen together as sources of disorder.

指狱讼以及市集交易。《史记.曹相国世家》:“惠帝二年﹐萧何卒……使者果召参。参去﹐属其后相曰:‘以齐狱市为寄﹐慎勿扰也。’后相曰:‘治无大于此者乎?’参曰:‘不然。夫狱市者﹐所以并容也﹐今君扰之﹐奸人安所容也?,吾是以先之。’”宋朱翌《猗觉寮杂记》卷下:“狱也﹐市也﹐二事也。狱如教唆词讼﹐资给盗贼;市如用私斗秤欺谩变易之类﹐皆奸人图利之所﹐若穷治则事必枝蔓﹐此等无所容﹐必为乱﹐非省事之术也。”宋苏轼《御试制科策》:“伏惟制策有治当先内﹐或曰何以为京师;政在擿奸﹐或曰不可挠狱市。此皆一偏之说﹐不可以不察也。”一说为齐国大市之名﹐“狱”为“岳”字省文﹐即齐国庄岳之市。见陈直《汉书新证.萧何曹参传》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狱市

shì

Các từ liên quan

狱主
狱事
狱具
狱刑
市丈
市不豫贾
市丝
市两
狱
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỤC】
Các biến thể:
獄, 𡈭
Hình thái radical:
⿲,⺨,讠,犬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶フ一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép