Bản dịch của từ 猿公 trong tiếng Anh

猿公

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

猿公 (Danh từ)

yuán gōng
01

A legendary/hidden master skilled in swordsmanship; an enigmatic hermit swordsman

汉赵晔《吴越春秋.勾践阴谋外传》:“越有处女出于南林,国人称善……越王乃使使聘之,问以剑戟之术。处女将北见于王,道逢一翁,自称曰袁公,问于处女:‘吾闻子善剑,愿一见之。’女曰:‘妾不敢有所隐,唯公试之。’于是袁公即杖箖箊竹,竹枝上颉桥,末堕地,女即捷末,袁公则飞上树,变为白猿。”后以“猿公”指剑术高明的隐者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猿公

yuán

gōng

Các từ liên quan

猿人
猿叶虫
猿吟
猿啼鹤唳
猿啼鹤怨
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
猿
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIÊN】
Các biến thể:
猨, 蝯, 𤝌, 𤟗, 𤠔, 𧳭, 𧳷
Hình thái radical:
⿰,⺨,袁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一丨一丨フ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép