Bản dịch của từ 琅邪台 trong tiếng Anh

琅邪台

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Láng

ㄌㄤˊlangthanh sắc

琅邪台 (Danh từ)

láng yá tái
01

Proper name — a historical place (also written 琅琊台), a famed terrace/hill and cultural landmark in China

1.亦作“琅琊台”。

Ví dụ
02

Place name (a historic platform/terrace): a landmark southeast of the ancient city of Langya where King Goujian of Yue viewed a platform

2.台名。越王勾践观台,在琅邪故城东南十里。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Place name: a terrace/monument on Mount Langya (Shandong) where Qin Shihuang built a layered platform and carved inscriptions; now a ruined mound by the Yellow Sea with grand scenery.

3.台名。在山东琅玡山上。秦始皇筑层台刻石纪功处。现原台已废圮,遗址如小山丘,地临黄海,气象恢宏。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Proper noun — historical place name (Langya), associated with the Qin-era inscription 'Langya Tai ke shi')

4.指秦“琅邪台刻石”。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琅邪台

láng

xié

tái

Các từ liên quan

琅书
琅函
琅华
琅园
琅嬛
邪不伐正
邪不压正
邪不干正
邪不敌正
邪不犯正
台下
台严
台中
台中市
台仆
琅
Bính âm:
【láng】【ㄌㄤˊ】【LANG】
Các biến thể:
𤦴, 𤨜, 瑯
Hình thái radical:
⿰,⺩,良
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép