Bản dịch của từ 瓶刷 trong tiếng Anh
瓶刷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
瓶刷 (Danh từ)
【píng shuā】
01
A brush with a long handle and bristles used to clean the inside of bottles, effectively removing dirt from the inner walls.
瓶刷是用来清洁瓶子内部的工具,通常有长柄和刷毛,可以有效去除瓶子内壁的污垢。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓶刷
píng
瓶
shuā
刷
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𦉇, 𤬮, 硑, 甁, 䍈, 缾, 鉼, 𤭅, 𪋋
- Hình thái radical:
- ⿰,并,瓦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 瓦
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一ノ丨一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
屏
馮
郱
蓱
䓑
憑
凴
箳
帲
蘋
平
㻂
㼶
㼱
瓺
瓧
瓷
甆
瓰
㼣
甑
㼺
瓾
㽍
砳
铈
珛
捁
索
䞖
桙
破
䢚
陮
陳
畟
瓶子
瓶颈
花瓶
水瓶
一瓶
瓶装
气瓶
瓶盂
瓶盖
电瓶
