Bản dịch của từ 生 trong tiếng Anh

Động từTính từDanh từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

(Động từ)

shēng
01

To give birth; to bear offspring

人生孩子;动物产崽

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To live; to be alive; to survive (opposite of 'to die')

活着;生存(跟“死”相对)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

To light (a fire); to start burning; to kindle

使柴;煤等燃烧

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

To produce; to give rise to; to come into being

产生;发生

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

To be born; to come into life (birth)

出生

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

To grow; to sprout; to develop (of plants or living things)

植物长出来;泛指生物体长出

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Tính từ)

shēng
01

Unfamiliar; inexperienced; new to something

不熟悉

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Awkward; stiff; forced (speech or behavior that is not smooth or natural)

生硬;勉强

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Unripe; raw (not yet mature, especially fruit)

(果实)没有成熟的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Raw; uncooked (food); not fully cooked; alive (for living things)

(食物) 没有煮过或煮得不够的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Raw; uncooked; unprocessed; fresh (not further processed)

没有进一步加工或炼过的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

shēng
01

A role/type of actor in Chinese opera who plays male characters (e.g., young sheng, old sheng, martial sheng).

戏曲里的一个行当,扮演男子,包括小生、老生、武生等

Ví dụ
02

Livelihood; means of making a living

维持生存的手段

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Traditional scholar; student (historical, often a Confucian scholar or pupil)

旧时称读书人

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Life; living being; existence

生命

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

One's life; the course of a person's existence; lifetime

生存的过程;一辈子

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

A person who practices a particular profession (e.g., doctor, singer)

指从事某些工作的人

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

07

Stranger; unfamiliar person

不熟悉的人

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Surname Sinh (Chinese family name 'Shēng')

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

09

Student; pupil (a person who is learning)

学习的人;学生

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

shēng
01

Really; truly; actually (emphatic particle meaning “indeed” or “in fact”)

硬是

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Very (intensifier used before words expressing feelings or sensations)

表示程度深(只用在某些表示感情或感觉的词的前面)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép