Bản dịch của từ 生 trong tiếng Anh
生

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生 (Động từ)
To give birth; to bear offspring
人生孩子;动物产崽
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To live; to be alive; to survive (opposite of 'to die')
活着;生存(跟“死”相对)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To light (a fire); to start burning; to kindle
使柴;煤等燃烧
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To produce; to give rise to; to come into being
产生;发生
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To be born; to come into life (birth)
出生
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To grow; to sprout; to develop (of plants or living things)
植物长出来;泛指生物体长出
Từ tiếng Anh gần nghĩa
生 (Tính từ)
Unfamiliar; inexperienced; new to something
不熟悉
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Awkward; stiff; forced (speech or behavior that is not smooth or natural)
生硬;勉强
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Unripe; raw (not yet mature, especially fruit)
(果实)没有成熟的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Raw; uncooked (food); not fully cooked; alive (for living things)
(食物) 没有煮过或煮得不够的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Raw; uncooked; unprocessed; fresh (not further processed)
没有进一步加工或炼过的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
生 (Danh từ)
A role/type of actor in Chinese opera who plays male characters (e.g., young sheng, old sheng, martial sheng).
戏曲里的一个行当,扮演男子,包括小生、老生、武生等
Livelihood; means of making a living
维持生存的手段
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Traditional scholar; student (historical, often a Confucian scholar or pupil)
旧时称读书人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Life; living being; existence
生命
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
One's life; the course of a person's existence; lifetime
生存的过程;一辈子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A person who practices a particular profession (e.g., doctor, singer)
指从事某些工作的人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Stranger; unfamiliar person
不熟悉的人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname Sinh (Chinese family name 'Shēng')
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Student; pupil (a person who is learning)
学习的人;学生
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
生 (Trạng từ)
Really; truly; actually (emphatic particle meaning “indeed” or “in fact”)
硬是
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Very (intensifier used before words expressing feelings or sensations)
表示程度深(只用在某些表示感情或感觉的词的前面)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
