Bản dịch của từ 生刍 trong tiếng Anh
生刍

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生刍 (Danh từ)
Fodder; green/uncured forage for livestock (raw feed), also written 生蒭.
1.亦作“生蒭”。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Fresh fodder/green grass (for horses); later used as a ceremonial symbol of respect for virtuous people
2.鲜草。《诗.小雅.白驹》:“生刍一束,其人如玉。”陈奂传疏:“刍所以萎白驹,托言礼所以养贤人。”鲜草可养白驹。后因用作礼贤敬贤之典。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A virtuous and capable person; a worthy or sage-like person (literary/archaic)
3.指贤人;贤能。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A literary reference to the poem “Bai Ju” (Shijing · Xiao Ya · Bai Ju), used to express longing for friends or admiration for the virtuous
4.指代《诗.小雅.白驹》,以寄寓思友﹑思贤之心。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A bundle of fresh grass (offering placed when visiting the bereaved; a traditional funerary gift)
5.《后汉书.徐穉传》:“郭林宗有母忧,稚往吊之,置生刍一束于庐前而去。”后因以称吊祭的礼物。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生刍
shēng
生
chú
刍
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
