Bản dịch của từ 用 trong tiếng Anh
用

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòng | ㄩㄥˋ | y | ong | thanh huyền |
用 (Động từ)
To use; to employ; to make use of something for a purpose
让人或物发挥功能,为某种目的服务
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To need / not necessary (used mainly in negative sentences: “not need to”)
需要 (多用于否定)
A polite verb used to invite someone to eat or drink; to take/use (polite)
敬词,指吃、喝等
用 (Danh từ)
Use; usefulness; effect (the functional benefit or efficacy of something)
用处;功效
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname Yòng (a Chinese family name)
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
用 (Giới từ)
To use; to employ; by means of; with (a tool, method, or language)
引进动作凭借或使用的工具、手段等
Từ tiếng Anh gần nghĩa
用 (Liên từ)
Because; due to; owing to (classical/archaic conjunction introducing a reason)
引进原因,相当于“因”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
- Các biến thể:
- 佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 用
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
