Bản dịch của từ 电 trong tiếng Anh
电

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diàn | ㄉㄧㄢˋ | d | ian | thanh huyền |
电 (Danh từ)
Telegram; telegraphic message (old-fashioned written message sent electronically)
电报
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Electric; electricity; (surname) Diàn
电
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Electricity; electric power; electrical charge (energy used for lighting, heating, driving devices)
有电荷存在和电荷变化的现象电是一种很重要的能源,广泛用在生产和生活各方面,如发光、发热、产生动力等
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Lightning; a flash of electrical discharge in storm clouds
闪电,阴雨天气云层放电时发出的光
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
电 (Động từ)
To send a telegram or make/send a telephone message; to telegraph or call
打电报、电话或发电传
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To get an electric shock; be electrocuted (to receive a sudden jolt of electric current)
触电;电流打击
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỆN】
- Các biến thể:
- 電, 𩂬, 𩂵, 𩃓, 𩃡, 𩃿, 𩅎, 𩅏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
