Bản dịch của từ 登 trong tiếng Anh
登

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dēng | ㄉㄥ | d | eng | thanh ngang |
登 (Động từ)
To ascend; to climb up; to step up (from lower to higher place, often by walking)
(人) 由低处到高处 (多指步行)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To publish; to put (a name or item) into print/record (e.g., in a newspaper, list, or ledger)
刊登或记载
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To step on; to tread; to stand on (press down with the foot)
踩;踏
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To ripen (of grain); abundant harvest
(谷物) 成熟
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To put on; to wear (shoes, trousers, etc.)
穿 (鞋、裤等)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To set out; to embark; to depart on a journey
走上路程; 动身
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【dēng】【ㄉㄥ】【ĐĂNG】
- Các biến thể:
- 僜, 蹬, 𤼪, 𤼷, 𤼼, 𧰍, 𧰐, 豋, 𡖚, 𤼶
- Hình thái radical:
- ⿱,癶,豆
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 癶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
