Bản dịch của từ 百鸡问题 trong tiếng Anh

百鸡问题

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百鸡问题 (Danh từ)

bǎi jī wèn tí
01

A famous ancient Chinese math problem involving buying 100 chickens with 100 coins, determining the number of roosters, hens, and chicks to satisfy given price conditions.

中国古代著名算题。原载《张邱建算经》卷下第三十八题:“今有鸡翁一值钱五,鸡母一值钱三,鸡雏三值钱一。凡百钱买鸡百只,问鸡翁、母、雏各几何?”如设鸡翁数为x,鸡母数为y,鸡雏数为z,就可得一次不定方程组:x+y+z=100,5x+3y+13z=100。原书虽列出全部三组正整数答案:(4,18,78)、(8,11,81)、(12,4,84),但对解法根据没有详述。后世很多人研究此题,并各自得出解法,称为“百鸡术”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百鸡问题

bǎi

wèn

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
问一答十
问世
问业
问事
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép