Bản dịch của từ 的黎波里 trong tiếng Anh
的黎波里

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dí | ㄉㄧˊ | d | i | thanh sắc |
De | ㄉㄜ˙ | d | e | thanh nhẹ |
的黎波里 (Danh từ)
Tripoli, a historic city in northwest Lebanon on the Mediterranean coast, known for its ancient Phoenician origins and significance under various empires.
黎巴嫩西北部的一个城市,临地中海,位于贝鲁特东北偏北方很可能建于公元前7世纪以后,曾是腓尼基联邦的首府,后来在塞琉古王朝和罗马帝国的统治下繁荣一时公元638年,的里波黎被阿拉伯人占领,1109年十字军骑士在对它进行了长时间的包围后终于攻占了它
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Tripoli, the capital and largest city of Libya, located in the northwest on the Mediterranean coast, known for its ancient Roman and Byzantine historical sites.
利比亚的首都和第一大城市,位于利比亚的西北部,临地中海,最早是提尔的腓尼基人建立,该市保留有罗马的拜占庭式的古迹
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Tripoli, a historic region and city in North Africa, formerly part of Barbary States, later under Ottoman and Italian rule.
北非历史上的一个工区,大约与古代的黎波里塔尼亚地区同时期存在,16世纪该地区成为巴巴里诸国的一部分,后来归属土耳其和意大利管辖
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 的黎波里
de
的
lí
黎
bō
波
lǐ
里
- Bính âm:
- 【dí】【ㄉㄧˊ】【ĐÍCH】
- Các biến thể:
- 㢩, 勺, 墑, 旳, 𤾠, 𥡦, 菂
- Hình thái radical:
- ⿰,白,勺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
