Bản dịch của từ 目击者 trong tiếng Anh
目击者
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
目击者 (Danh từ)
【mù jī zhě】
01
Eyewitness — a person who saw an event or incident with their own eyes and can give a firsthand account
1.亲眼看见或曾经看见某事或某物因而能够作出第一手报道的人。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
Eyewitness (a person who was present and observed an event at the scene)
2.参加现场观察者。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 目击者
mù
目
jī
击
zhě
者
Các từ liên quan
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
击中
击丸
击伤
击其不意
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
- Các biến thể:
- 𡇡, 𥃦, 𥆤
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楘
縸
㾇
㣎
樢
睦
慕
仫
木
暮
雮
凩
睟
矊
䁾
睢
䁘
着
䀞
瞯
矅
䁐
睍
矁
阣
帄
𠙻
冯
厺
击
込
弗
䒓
头
皮
𠃡
目前
节目
项目
目标
目的
盲目
目光
题目
科目
目录
