Bản dịch của từ 目连 trong tiếng Anh
目连
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
目连 (Danh từ)
【mù lián】
01
Mulian (a Buddhist figure, disciple famous for filial piety—Mulian rescuing his mother)
1.亦作“目莲”。
Ví dụ
02
Moggallāna (Maudgalyāyana): one of the ten principal disciples of the Buddha, famed for great supernatural powers; known for rescuing his mother from the hungry ghost realm (associated with Ullambana rites).
2.[梵Maudgaly?yana]摩诃目犍连的略语。释迦牟尼十大弟子之一。传说他神通广大,能飞抵兜率天。母死,堕饿鬼道中,为救母脱离饿鬼道之苦,以神通之力亲往救之。见《初学记》卷四引《盂兰盆经》。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
03
Proper name: Mucilian (Mulian/Mokuren), a Buddhist figure known for the Mulian Rescues His Mother story; also refers to plays/operas about him
3.指目连戏。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 目连
mù
目
lián
连
Các từ liên quan
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
连一不二
连一接二
连一连二
连七
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
- Các biến thể:
- 𡇡, 𥃦, 𥆤
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楘
縸
㾇
㣎
樢
睦
慕
仫
木
暮
雮
凩
睟
矊
䁾
睢
䁘
着
䀞
瞯
矅
䁐
睍
矁
阣
帄
𠙻
冯
厺
击
込
弗
䒓
头
皮
𠃡
目前
节目
项目
目标
目的
盲目
目光
题目
科目
目录
