Bản dịch của từ 目连救母 trong tiếng Anh
目连救母
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
目连救母 (Danh từ)
【mù lián jiù mǔ】
01
The dramatic story/operatic play about Mulian rescuing his mother (from Buddhist Ullambana tradition) — Mulian descends to hell to save his disrespectful mother and ultimately reunites with her.
戏曲剧目。故事出于《佛说盂兰盆经》。叙目连之母青提不敬神明,被打入地狱。目连去地狱寻母,百折不回,终于感动神明,母子重逢。北宋时杂剧已有此节目。明清传奇有《目连救母劝善戏文》和《劝善金科》。近代有以目连救母故事为内容的目连戏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 目连救母
mù
目
lián
连
jiù
救
mǔ
母
Các từ liên quan
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
连一不二
连一接二
连一连二
连七
救世
救世主
救世军
母临
母亲
母亲河
母以子贵
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
- Các biến thể:
- 𡇡, 𥃦, 𥆤
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楘
縸
㾇
㣎
樢
睦
慕
仫
木
暮
雮
凩
睟
矊
䁾
睢
䁘
着
䀞
瞯
矅
䁐
睍
矁
阣
帄
𠙻
冯
厺
击
込
弗
䒓
头
皮
𠃡
目前
节目
项目
目标
目的
盲目
目光
题目
科目
目录
