Bản dịch của từ 相见恨晚 trong tiếng Anh

相见恨晚

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相见恨晚 (Thành ngữ)

xiāng jiàn hèn wǎn
01

Feeling regret that you met someone too late, as if you should have known each other much earlier.

感觉就像我们一直以来就认识一样。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Regretting not having met someone earlier; feeling it's a pity the meeting happened late but glad to have met at all.

后悔没有早点遇见(成语);很高兴终于见到你了。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相见恨晚

xiāng

jiàn

hèn

wǎn

相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép