Bản dịch của từ 矛榡 trong tiếng Anh

矛榡

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Máo

ㄇㄠˊmaothanh sắc

矛榡 (Thành ngữ)

máo sù
01

An idiom from a classical story meaning mutual contradiction or incompatibility (like a spear that pierces everything vs. a shield that nothing can pierce) — equivalent to 'self-contradictory'.

《韩非子.难一》'楚人有鬻榡与矛者﹐誉之曰'吾榡之坚﹐物莫能陷也。'又誉其矛曰'吾矛之利﹐于物无不陷也。'或曰'以子之矛﹐陷子之榡﹐何如?'其人弗能应也。'后以'矛榡(盾)'连举比喻言语或行为相互抵触﹐互不相容。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

(archaic) Variant form of 矛盾; conflict or contradiction (literally spear and shield—mutually opposed).

亦作'矛盾'。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 矛榡

máo

矛
Bính âm:
【máo】【ㄇㄠˊ】【MÂU】
Các biến thể:
鉾, 𢦧, 𢦵, 𢧟, 𥍤, 𥍥, 𥎠, 𨥨, 𨦜
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép