Bản dịch của từ 碑学 trong tiếng Anh
碑学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bēi | ㄅㄟ | b | ei | thanh ngang |
碑学 (Danh từ)
【bēi xué】
01
A school of calligraphy that favors inscriptional stele (碑刻) styles over model-books (帖), emphasizing stele-based scripts and scholarship.
崇尚碑刻的书派,与帖学相对称。碑学原本相当发达,至唐,由于太宗偏爱王羲之、献之的帖书,一度使碑学趋于衰微,直至清嘉庆、道光以后,阮元倡为南北书派论,碑学始得以复兴。
Ví dụ
02
The study of inscriptions on stone tablets (epigraphy): researching dates, styles, authenticity, content and appreciation of steles and inscriptions.
研究考订碑刻的时代、体制、真伪、内容、鉴赏等问题的学问。如赵明诚的金石录、郭宗昌的金石史等。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 碑学
bēi
碑
xué
学
- Bính âm:
- 【bēi】【ㄅㄟ】【BI】
- Các biến thể:
- 𥓓, 𪿨, 碑
- Hình thái radical:
- ⿰,石,卑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一ノ丨フ一一ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
背
䥯
諀
柸
陂
箄
椑
揹
䎬
䎱
棓
悲
矿
礉
礀
砏
䃯
碜
䂷
矾
硗
硱
砩
磶
嗂
楻
鳨
䭵
銏
楑
嗇
裯
嗉
毂
煤
搲
口碑
碑林
墓碑
丰碑
石碑
碑刻
碑文
界碑
碑帖
碑碣
